xao xuyến

  1. đgt. 1. những tình cảm rung động mạnh kéo dài không dứt trong lòng: Càng gần lúc chia tay, lòng dạ càng xao xuyến Câu chuyện làm xao xuyến lòng người nhớ nhung xao xuyến. 2. sự xao động, nôn nao, không yên trong lòng: không xao xuyến tinh thần trước khi khó khăn Nhân tâm xao xuyến Tiếng hát làm xao xuyến lòng người.
xao xuyến
Một người phụ nữ đứng trên ban công nhìn trăng với lòng xao xuyến.